Thuật Ngữ

  • Tài sản(Asset)

    1. Một tài nguyên có giá trị kinh tế được một cá nhân, một tổ chức hay một quốc gia sở hữu hoặc quản lý với hy vọng thu được lợi nhuận từ chúng. 2. Một khoản tr...

    Xem chi tiết

  • Tài sản cố định (Fixed assets)

    Tài sản cố định là tất cả những tài sản của doanh nghiệp có giá trị lớn, có thời gian sử dụng, luân chuyển, thu hồi trên 1 năm  hoặc trên 1 chu kỳ kinh doa...

    Xem chi tiết

  • Tài sản hữu hình (Tangible asset)

    Đây là tài sản thực hay tài sản cá nhân, như nhà cửa, máy móc, bất động sản. Tài sản hữu hình khác với các loại tài sản v&oc...

    Xem chi tiết

  • Tài sản vốn (Capital Asset)

    Đầu tư: Một tài sản dài hạn không được mua hoặc bán theo diễn biến thông thường của công việc kinh doanh. Ví dụ như đất đai, các tòa nhà, máy m...

    Xem chi tiết

  • Chiết khấu thương phiếu (Commercial Paper Discounting)

    Chiết khấu thương phiếu là một hình thức tín dụng của ngân hàng thương mại, thực hiện bằng việc ngân hàng mua lại thương phiếu chưa đáo hạn của khách hà...

    Xem chi tiết

  • Các khoản đầu tư dài hạn (Long-Term Investments)

    Các khoản đầu tư dài hạn là một tài khoản nằm bên phần tài sản trên bảng cân đối kế toán của một công ty, nó thể các khoản đầu tư mà...

    Xem chi tiết

  • Sổ cái kế toán (Ledger)

    Quyển sổ lưu giữ tất cả các hoạt động trong kinh doanh liên quan tới từng tài khoản kế toán nhất định. Trên thực tế, sổ cái là bản phân loại và tóm...

    Xem chi tiết

  • Vốn (Capital)

    Vốn là một khái niệm hết sức mơ hồ mà định nghĩa cụ thể của nó phụ thuộc vào văn cảnh sử dụng. Vì thế, để độc giả có cái nhìn đầy đủ về khái niệm n&ag...

    Xem chi tiết

  • Vốn cố định (Fixed capital)

    Vốn cố định của doanh nghiệp là bộ phận vốn được sử dụng để hình thành tài sản cố định và các khoản đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp. nói c&a...

    Xem chi tiết

  • Vốn lưu động (Working Capital)

    Vốn lưu động cũng là chỉ số giúp cho các nhà đầu tư có các nhận định về hiệu quả hoạt động của công ty. Lượng tiền bị đọng trong hàng tồn kho hoặc lượng tiền m&agrav...

    Xem chi tiết

G

PHÁP LÝ
1) NGUYỄN THANH TRỊ
0919.930.836
2) HỒ THỊ KIM PHƯỚC
0909.211.836
3) PHẠM T.THÚY KIỀU
0909.921.836
4) NGUYỄN T.TRƯNG
0909.911.028
5) NGUYỄN N .H. HUY
0901.411.026
6) ĐẶNG T.HOÀI NHA
0919.600.836
______________________
KẾ TOÁN THUẾ
1) NGUYỄN T MỸ VUI
0909.1838.36
2) VÒNG TẮC XIỀN
0909.1818.36
_______________________
HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ, CKS
1) NGUYỄN P. THU HÀ
0919.941.836
______________________
BHXH
1) TĂNG H.THANH CẦN
0909.611.836